le gamer
gamer
gɛ:jmœʁ
geymögh

Định nghĩa và ý nghĩa của "gamer"trong tiếng Pháp

Le gamer
01

người chơi, người chơi game

personne qui joue aux jeux vidéo, par loisir ou par habitude 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gamers
Các ví dụ
C'est une gamer occasionnelle qui joue surtout le week-end. 

Cô ấy là một gamer thỉnh thoảng chơi chủ yếu vào cuối tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng