le gant
gant
gɑ̃
gaa
géantgarantgalant

Định nghĩa và ý nghĩa của "gant"trong tiếng Pháp

Le gant
01

găng tay, bao tay

vêtement qui couvre la main et chaque doigt pour protéger du froid ou pour certaines activités 
le gant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gants
Các ví dụ
Elle met un gant en laine quand il fait froid. 

Cô ấy đeo một chiếc găng tay bằng len khi trời lạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng