Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La gamme
[gender: feminine]
01
âm giai, thang âm
succession de notes selon une certaine hauteur et tonalité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gammes
Các ví dụ
Les enfants apprennent la gamme à l' école de musique.
Những đứa trẻ học âm giai ở trường âm nhạc.
02
thang đo, dải
série graduée de valeurs ou de nuances
Các ví dụ
La gamme de températures est indiquée sur l' écran.
Dải nhiệt độ được hiển thị trên màn hình.
03
dòng sản phẩm, loạt
série ou collection de produits ou services proposés par une entreprise
Các ví dụ
Ils ont élargi leur gamme de produits bio.
Họ đã mở rộng dòng sản phẩm hữu cơ của mình.



























