Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mise en mémoire tampon
01
lưu trữ đệm, lưu trữ tạm thời
action de charger provisoirement des données audio ou vidéo afin de permettre leur lecture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La mise en mémoire tampon prend quelques secondes.
Việc đệm mất vài giây.



























