le plein écran
Pronunciation
/plˈɛ̃n ekʁˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plein écran"trong tiếng Pháp

Le plein écran
01

toàn màn hình, chế độ toàn màn hình

mode d'affichage dans lequel une image, une vidéo ou une application utilise toute la surface de l'écran
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le mode plein écran améliore l' immersion.
Chế độ toàn màn hình cải thiện sự đắm chìm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng