plein-temps
plein
plɛ̃tɑ̃
pletaa
temps
plein temps

Định nghĩa và ý nghĩa của "plein-temps"trong tiếng Pháp

plein-temps
01

toàn thời gian, toàn thời gian

qui correspond à la durée normale et complète d'un travail 
plein-temps definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
plein-temps
giống đực số nhiều
plein-temps
giống cái số ít
plein-temps
giống cái số nhiều
plein-temps
Các ví dụ
Elle a trouvé un emploi plein-temps dans une école. 

Cô ấy đã tìm được một công việc toàn thời gian ở một trường học.

Le plein-temps
01

công việc toàn thời gian, việc làm toàn thời gian

emploi avec la durée de travail complète normale 
le plein-temps definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pleins-temps
Các ví dụ
Elle cherche un plein-temps dans une entreprise internationale. 

Cô ấy đang tìm kiếm một công việc toàn thời gian trong một công ty quốc tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng