plein-temps
Pronunciation
/plɛ̃tɑ̃/
plein temps

Định nghĩa và ý nghĩa của "plein-temps"trong tiếng Pháp

plein-temps
01

toàn thời gian, toàn thời gian

qui correspond à la durée normale et complète d'un travail
plein-temps definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
plein-temps
giống đực số nhiều
plein-temps
giống cái số ít
plein-temps
giống cái số nhiều
plein-temps
Các ví dụ
Nous cherchons un assistant plein - temps pour le bureau.
Chúng tôi đang tìm một trợ lý toàn thời gian cho văn phòng.
Le plein-temps
[gender: masculine]
01

công việc toàn thời gian, việc làm toàn thời gian

emploi avec la durée de travail complète normale
le plein-temps definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pleins-temps
Các ví dụ
Travailler en plein - temps demande beaucoup d' énergie.
Làm việc toàn thời gian đòi hỏi rất nhiều năng lượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng