la chambre principale
chambre
ʃɑ̃bʁ
shaabgh
principale
pʁɛ̃sipal
pghesipal

Định nghĩa và ý nghĩa của "chambre principale"trong tiếng Pháp

La chambre principale
01

phòng ngủ chính, phòng chính

chambre destinée aux occupants principaux du logement, généralement la plus grande et parfois équipée d'une salle de bain ou d'un dressing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chambres principales
Các ví dụ
La chambre principale donne sur le jardin. 

Phòng ngủ chính nhìn ra vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng