Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la chambre principale
/ʃˈɑ̃bʁ pʁɛ̃sipˈal/
La chambre principale
01
phòng ngủ chính, phòng chính
chambre destinée aux occupants principaux du logement, généralement la plus grande et parfois équipée d'une salle de bain ou d'un dressing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chambres principales
Các ví dụ
La chambre principale est plus spacieuse que les autres chambres.
Phòng ngủ chính rộng rãi hơn các phòng ngủ khác.



























