Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mastic de rebouchage
01
bột trét để lấp đầy, bột trét lấp đầy
substance pâteuse utilisée pour remplir les trous, fissures ou imperfections sur des surfaces (bois, mur, métal) avant de les poncer ou de les peindre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a appliqué du mastic de rebouchage dans les fissures du mur.
Anh ấy đã bôi chất trám bít vào các vết nứt trên tường.



























