le mastic de rebouchage
mastic
mastik
mastik
de
rebouchage
ʁəbuʃaʒ
ghēbooshazh

Định nghĩa và ý nghĩa của "mastic de rebouchage"trong tiếng Pháp

Le mastic de rebouchage
01

bột trét để lấp đầy, bột trét lấp đầy

substance pâteuse utilisée pour remplir les trous, fissures ou imperfections sur des surfaces (bois, mur, métal) avant de les poncer ou de les peindre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a appliqué du mastic de rebouchage dans les fissures du mur. 

Anh ấy đã bôi chất trám bít vào các vết nứt trên tường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng