Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mastic
01
beige nhạt, màu mastic
qui désigne une teinte beige clair, proche de la couleur du mastic utilisé en construction ou en bricolage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
mastic
giống đực số nhiều
mastic
giống cái số ít
mastic
giống cái số nhiều
mastic
Các ví dụ
Les volets mastic s' harmonisent avec la façade.
Các cửa chớp màu mastic hài hòa với mặt tiền.
Le mastic
01
chất trám, chất bịt kín
substance pâteuse utilisée pour coller, remplir des fissures ou étanchéifier des surfaces, notamment en construction ou en bricolage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ce mastic est résistant à l' eau et aux intempéries.
Chất trám này có khả năng chống nước và thời tiết.



























