l'appui de fenêtre
Pronunciation
/apyˈi də- fənˈɛtʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "appui de fenêtre"trong tiếng Pháp

L'appui de fenêtre
01

bệ cửa sổ, ngưỡng cửa sổ

partie horizontale située au bas d'une fenêtre, à l'intérieur ou à l'extérieur, servant de support et protégeant le mur contre l'eau 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
appuis de fenêtre
Các ví dụ
L'appui de fenêtre est en pierre. 

Bệ cửa sổ được làm bằng đá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng