Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'appui de fenêtre
01
bệ cửa sổ, ngưỡng cửa sổ
partie horizontale située au bas d'une fenêtre, à l'intérieur ou à l'extérieur, servant de support et protégeant le mur contre l'eau
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
appuis de fenêtre
Các ví dụ
L' eau de pluie s' écoule sur l' appui de fenêtre.
Nước mưa chảy tràn trên bệ cửa sổ.



























