Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le retour en arrière
/ʁətˈuʁ ɑ̃n aʁjˈɛʁ/
Le retour en arrière
01
hồi tưởng, flashback
procédé narratif qui consiste à interrompre l'histoire présente pour raconter un événement du passé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
retours en arrière
Các ví dụ
Le film commence par un retour en arrière qui explique la tragédie.
Bộ phim bắt đầu bằng một hồi tưởng giải thích bi kịch.



























