Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La figure de style
01
biện pháp tu từ, thủ pháp văn học
procédé utilisé en langue ou en littérature pour rendre un texte plus expressif ou plus marquant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
figures de style
Các ví dụ
Cette écrivaine utilise beaucoup de figures de style audacieuses.
Nhà văn nữ này sử dụng nhiều biện pháp tu từ táo bạo.



























