Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La novella
01
tiểu thuyết ngắn, truyện dài
œuvre de fiction plus longue qu'une nouvelle mais plus courte qu'un roman
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
novellas
Các ví dụ
J'ai lu une novella de science-fiction très captivante.
Tôi đã đọc một novella khoa học viễn tưởng rất hấp dẫn.



























