la novella
Pronunciation
/nɔvɛlˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "novella"trong tiếng Pháp

La novella
01

tiểu thuyết ngắn, truyện dài

œuvre de fiction plus longue qu'une nouvelle mais plus courte qu'un roman
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
novellas
Các ví dụ
Cette auteure préfère le format de la novella au roman.
Tác giả này thích định dạng novella hơn tiểu thuyết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng