le noyau

Định nghĩa và ý nghĩa của "noyau"trong tiếng Pháp

Le noyau
[gender: masculine]
01

hạt, hột

partie dure et centrale d'un fruit contenant la graine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
noyaux
Các ví dụ
Les abricots ont un noyau dur à l' intérieur.
Quả mơ có một noyau cứng bên trong.
02

hạt nhân nguyên tử, hạt nhân

partie centrale d'un atome, contenant protons et neutrons
Các ví dụ
La fission du noyau libère beaucoup d' énergie.
Sự phân hạch hạt nhân giải phóng rất nhiều năng lượng.
03

lõi, trung tâm

partie centrale ou essentielle de quelque chose
Các ví dụ
La ville possède un noyau historique très bien conservé.
Thành phố sở hữu một hạt nhân lịch sử được bảo tồn rất tốt.
04

hạt nhân, nhóm cốt lõi

petit groupe central ou principal d'un ensemble
Các ví dụ
Le noyau de l' équipe de recherche est très expérimenté.
Hạt nhân của nhóm nghiên cứu rất có kinh nghiệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng