Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le noyau
[gender: masculine]
01
hạt, hột
partie dure et centrale d'un fruit contenant la graine
Các ví dụ
Les abricots ont un noyau dur à l' intérieur.
Quả mơ có một noyau cứng bên trong.
02
hạt nhân nguyên tử, hạt nhân
partie centrale d'un atome, contenant protons et neutrons
Các ví dụ
La fission du noyau libère beaucoup d' énergie.
Sự phân hạch hạt nhân giải phóng rất nhiều năng lượng.
03
lõi, trung tâm
partie centrale ou essentielle de quelque chose
Các ví dụ
La ville possède un noyau historique très bien conservé.
Thành phố sở hữu một hạt nhân lịch sử được bảo tồn rất tốt.
04
hạt nhân, nhóm cốt lõi
petit groupe central ou principal d'un ensemble
Các ví dụ
Le noyau de l' équipe de recherche est très expérimenté.
Hạt nhân của nhóm nghiên cứu rất có kinh nghiệm.



























