le noyau
noyau
nwajo
nvayo
maillot

Định nghĩa và ý nghĩa của "noyau"trong tiếng Pháp

Le noyau
01

hạt, hột

partie dure et centrale d'un fruit contenant la graine 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
noyaux
Các ví dụ
La pêche contient un noyau au centre. 

Quả đào chứa một noyau ở trung tâm.

02

hạt nhân nguyên tử, hạt nhân

partie centrale d'un atome, contenant protons et neutrons 
Các ví dụ
Le noyau atomique contient des protons et des neutrons. 

Hạt nhân nguyên tử chứa proton và neutron.

03

lõi, trung tâm

partie centrale ou essentielle de quelque chose 
Các ví dụ
Le noyau de l'équipe est constitué de trois joueurs expérimentés. 

Hạt nhân của đội bao gồm ba cầu thủ giàu kinh nghiệm.

04

hạt nhân, nhóm cốt lõi

petit groupe central ou principal d'un ensemble 
Các ví dụ
Le noyau de bénévoles organise toutes les activités. 

Hạt nhân của tình nguyện viên tổ chức tất cả các hoạt động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng