Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le noyau
01
hạt, hột
partie dure et centrale d'un fruit contenant la graine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
noyaux
Các ví dụ
La pêche contient un noyau au centre.
Quả đào chứa một noyau ở trung tâm.
02
hạt nhân nguyên tử, hạt nhân
partie centrale d'un atome, contenant protons et neutrons
Các ví dụ
Le noyau atomique contient des protons et des neutrons.
Hạt nhân nguyên tử chứa proton và neutron.
03
lõi, trung tâm
partie centrale ou essentielle de quelque chose
Các ví dụ
Le noyau de l'équipe est constitué de trois joueurs expérimentés.
Hạt nhân của đội bao gồm ba cầu thủ giàu kinh nghiệm.
04
hạt nhân, nhóm cốt lõi
petit groupe central ou principal d'un ensemble
Các ví dụ
Le noyau de bénévoles organise toutes les activités.
Hạt nhân của tình nguyện viên tổ chức tất cả các hoạt động.



























