échantillonner
Pronunciation
/eʃɑ̃tijɔnˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "échantillonner"trong tiếng Pháp

échantillonner
01

lấy mẫu, lấy mẫu âm thanh

enregistrer un extrait de son ou de musique pour le réutiliser dans une autre création 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
échantillonne
ngôi thứ nhất số nhiều
échantillonnons
ngôi thứ nhất thì tương lai
échantillonnerai
quá khứ phân từ
échantillonné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
échantillonnions
Các ví dụ
Le DJ échantillonne une vieille chanson pour son nouveau morceau. 

DJ lấy mẫu một bài hát cũ cho bản nhạc mới của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng