l'anime
Pronunciation
/anˈim/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anime"trong tiếng Pháp

L'anime
01

hoạt hình Nhật Bản, anime

animation japonaise, souvent avec un style graphique spécifique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
animes
Các ví dụ
Elle dessine un personnage inspiré d' un anime.
Cô ấy vẽ một nhân vật lấy cảm hứng từ anime.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng