Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'annexe
01
nhà phụ, tòa nhà phụ
construction ou salle supplémentaire liée à un bâtiment principal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
annexes
Các ví dụ
L'école a construit une annexe pour les cours d'art.
Trường học đã xây dựng một tòa nhà phụ cho các lớp học nghệ thuật.
02
phụ lục, phần bổ sung
section supplémentaire contenant des informations complémentaires
Các ví dụ
Le rapport comprend plusieurs annexes techniques.
Báo cáo bao gồm một số phụ lục kỹ thuật.



























