l'annexe
a
a
a
nnexe
nɛks
neks
onyx

Định nghĩa và ý nghĩa của "annexe"trong tiếng Pháp

L'annexe
01

nhà phụ, tòa nhà phụ

construction ou salle supplémentaire liée à un bâtiment principal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
annexes
Các ví dụ
L'école a construit une annexe pour les cours d'art. 

Trường học đã xây dựng một tòa nhà phụ cho các lớp học nghệ thuật.

02

phụ lục, phần bổ sung

section supplémentaire contenant des informations complémentaires 
Các ví dụ
Le rapport comprend plusieurs annexes techniques. 

Báo cáo bao gồm một số phụ lục kỹ thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng