l'annexe
Pronunciation
/anɛks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "annexe"trong tiếng Pháp

L'annexe
[gender: feminine]
01

nhà phụ, tòa nhà phụ

construction ou salle supplémentaire liée à un bâtiment principal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
annexes
Các ví dụ
Ils ont transformé l' annexe en chambre d' amis.
Họ đã biến phần phụ thành phòng khách.
02

phụ lục, phần bổ sung

section supplémentaire contenant des informations complémentaires
Các ví dụ
Tu trouveras la liste complète en annexe.
Bạn sẽ tìm thấy danh sách đầy đủ trong phụ lục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng