le danseur principal
danseur
dɑ̃sœʁ
daasögh
principal
pʁɛ̃sipal
pghesipal

Định nghĩa và ý nghĩa của "danseur principal"trong tiếng Pháp

Le danseur principal
01

vũ công chính, vũ công chủ chốt

artiste de danse qui tient les rôles les plus importants sur scène 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
danseurs principaux
Các ví dụ
Le danseur principal a ouvert le spectacle avec un solo. 

Vũ công chính đã mở màn chương trình bằng một màn độc diễn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng