Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La taille de pierre
01
cắt đá, gia công đá
manière dont une pierre (gemme ou minéral) est taillée pour mettre en valeur sa brillance, sa forme ou ses facettes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La taille de pierre influence fortement l'éclat du diamant.
Cách cắt đá ảnh hưởng mạnh mẽ đến độ lấp lánh của kim cương.



























