la taille de pierre
taille
taj
tay
de
pierre
pjɛʁ
pyegh

Định nghĩa và ý nghĩa của "taille de pierre"trong tiếng Pháp

La taille de pierre
01

cắt đá, gia công đá

manière dont une pierre (gemme ou minéral) est taillée pour mettre en valeur sa brillance, sa forme ou ses facettes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La taille de pierre influence fortement l'éclat du diamant. 

Cách cắt đá ảnh hưởng mạnh mẽ đến độ lấp lánh của kim cương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng