le pentagramme
pentagramme
pɑ̃tagʁam
paatagram

Định nghĩa và ý nghĩa của "pentagramme"trong tiếng Pháp

Le pentagramme
01

ngũ giác sao, ngôi sao năm cánh

une figure géométrique en forme d'étoile à cinq branches, souvent tracée à l'intérieur d'un pentagone 
le pentagramme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pentagrammes
Các ví dụ
Le pentagramme est utilisé comme symbole dans certaines traditions ésotériques. 

Ngũ giác sao được sử dụng như một biểu tượng trong một số truyền thống huyền bí.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng