Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intoxiqué
01
bị nhiễm độc, say rượu
affecté par une substance nocive ou un poison, souvent l'alcool ou les drogues
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus intoxiqué
so sánh hơn
plus intoxiqué
có thể phân cấp
giống đực số ít
intoxiqué
giống đực số nhiều
intoxiqués
giống cái số ít
intoxiquée
giống cái số nhiều
intoxiquées
Các ví dụ
Les enfants ont été intoxiqués par des champignons vénéneux.
Những đứa trẻ đã bị nhiễm độc bởi nấm độc.



























