l'intrigue
Pronunciation
/ɛ̃tʀig/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intrigue"trong tiếng Pháp

L'intrigue
01

cốt truyện, tình tiết

ensemble des événements et actions qui forment l'histoire d'un livre, d'une pièce ou d'un film
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
intrigues
Các ví dụ
L' intrigue de la pièce de théâtre est pleine de suspense.
Cốt truyện của vở kịch đầy kịch tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng