Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le barbecue en plein air
/baʁbəkˈy ɑ̃ plˈɛ̃n ˈɛʁ/
Le barbecue en plein air
01
tiệc nướng ngoài trời, bữa tiệc nướng ngoài trời
cuisson de viandes, légumes ou autres aliments sur un gril à l'extérieur, souvent en groupe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
barbecues en plein air
Các ví dụ
Les enfants jouent pendant que le barbecue en plein air chauffe.
Những đứa trẻ chơi trong khi barbecue ngoài trời đang nóng lên.



























