le barbecue en plein air
barbecue
baʁbəky
barbēky
en
ɑ̃
aa
plein
plɛ̃
ple
air
aɛʁ
aer

Định nghĩa và ý nghĩa của "barbecue en plein air"trong tiếng Pháp

Le barbecue en plein air
01

tiệc nướng ngoài trời, bữa tiệc nướng ngoài trời

cuisson de viandes, légumes ou autres aliments sur un gril à l'extérieur, souvent en groupe 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
barbecues en plein air
Các ví dụ
Nous avons organisé un barbecue en plein air ce week-end. 

Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc nướng ngoài trời vào cuối tuần này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng