le vermouth
Pronunciation
/vˈœːʁmœθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vermouth"trong tiếng Pháp

Le vermouth
01

rượu vermouth, rượu vang có hương vị

vin aromatisé avec des plantes et des épices, utilisé en apéritif ou dans de nombreux cocktails.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vermouths
Các ví dụ
Nous avons servi du vermouth en apéritif.
Chúng tôi đã phục vụ vermouth như một loại khai vị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng