la barbe à papa
Pronunciation
/bˈaʁb a papˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "barbe à papa"trong tiếng Pháp

La barbe à papa
01

kẹo bông, bông gòn đường

confiserie légère et filamenteuse faite de sucre chauffé et filé, souvent colorée et servie sur un bâtonnet
la barbe à papa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle prépare de la barbe à papa maison pour l' anniversaire.
Cô ấy chuẩn bị kẹo bông gòn tự làm cho sinh nhật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng