la barbe à papa
barbe
baʁb‿a
barba
à
papa
papa
papa

Định nghĩa và ý nghĩa của "barbe à papa"trong tiếng Pháp

La barbe à papa
01

kẹo bông, bông gòn đường

confiserie légère et filamenteuse faite de sucre chauffé et filé, souvent colorée et servie sur un bâtonnet 
la barbe à papa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
J'ai acheté de la barbe à papa rose à la fête foraine. 

Tôi đã mua kẹo bông gòn màu hồng ở hội chợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng