la flûte à champagne
flûte
flyt
flyt
à
a
a
champagne
ʃɑ̃paɲ
shaapani

Định nghĩa và ý nghĩa của "flûte à champagne"trong tiếng Pháp

La flûte à champagne
01

ly rượu sâm banh, cốc sâm banh

verre fin et élancé, conçu spécialement pour servir le champagne et préserver les bulles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
flûtes à champagne
Các ví dụ
Elle a servi le champagne dans des flûtes à champagne élégantes. 

Cô ấy phục vụ rượu sâm banh trong những ly sâm banh thanh lịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng