le plat à four
Pronunciation
/plˈa a fˈuʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plat à four"trong tiếng Pháp

Le plat à four
01

khay nướng, đĩa chịu nhiệt

récipient résistant à la chaleur utilisé pour cuire ou gratiner des aliments au four
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
plats à four
Các ví dụ
Elle a acheté un plat à four rectangulaire pour les lasagnes.
Cô ấy đã mua một khay nướng hình chữ nhật cho món lasagna.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng