Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le plastique
[gender: masculine]
01
nhựa, chất dẻo
matériau fabriqué à partir de produits chimiques, utilisé pour fabriquer des objets variés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il faut recycler le plastique pour protéger l' environnement.
Cần tái chế nhựa để bảo vệ môi trường.



























