la charcuterie tranchée
charcuterie
ʃaʁkytʁi
sharkytri
tranchée
tʁɑ̃ʃe
traashe

Định nghĩa và ý nghĩa của "charcuterie tranchée"trong tiếng Pháp

La charcuterie tranchée
01

thịt nguội cắt lát, thịt nguội đã thái

viandes cuites , fumées ou salées, découpées en tranches fines, prêtes à être consommées 
la charcuterie tranchée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a acheté de la charcuterie tranchée pour préparer des sandwiches. 

Cô ấy đã mua thịt nguội cắt lát để làm bánh mì sandwich.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng