le chapeau de soleil
cha
ʃa
sha
peau
po
po
de
so
saw
leil
lɛj
ley

Định nghĩa và ý nghĩa của "chapeau de soleil"trong tiếng Pháp

Le chapeau de soleil
01

mũ che nắng, mũ chống nắng

chapeau large ou léger porté pour protéger la tête et le visage du soleil 
le chapeau de soleil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chapeaux de soleil
Các ví dụ
Elle porte un chapeau de soleil en paille à la plage. 

Cô ấy đội một chiếc mũ đi nắng bằng rơm ở bãi biển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng