Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La combinaison de vol
01
bộ đồ bay, đồ bay
vêtement une pièce porté par les pilotes pour protéger et faciliter les mouvements pendant le vol
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
combinaisons de vol
Các ví dụ
Le pilote enfile sa combinaison de vol avant le décollage.
Phi công mặc bộ đồ bay của mình trước khi cất cánh.



























