combler
combler
kɔ̃ble
kawble

Định nghĩa và ý nghĩa của "combler"trong tiếng Pháp

01

lấp đầy, làm đầy hoàn toàn

remplir complètement un espace ou un vide 
combler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
comble
ngôi thứ nhất số nhiều
comblons
ngôi thứ nhất thì tương lai
comblerai
hiện tại phân từ
comblant
quá khứ phân từ
comblé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
comblions
Các ví dụ
Il comble le trou avec du sable. 

Anh ấy lấp đầy cái hố bằng cát.

02

làm thỏa mãn, đáp ứng

rendre quelqu'un très satisfait ou heureux 
combler definition and meaning
Các ví dụ
Ses parents le comblent de cadeaux. 

Cha mẹ anh ấy chiều chuộng anh ấy bằng quà tặng.

03

thỏa mãn, làm đầy

satisfaire pleinement un besoin, un désir ou un sentiment 
Các ví dụ
Ce repas comble complètement sa faim. 

Bữa ăn này hoàn toàn thỏa mãn cơn đói của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng