Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'effet secondaire
01
tác dụng phụ, phản ứng không mong muốn
réaction non désirée ou indésirable d'un médicament ou d'un traitement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
effets secondaires
Các ví dụ
Le médecin a expliqué les effets secondaires possibles du traitement.
Bác sĩ đã giải thích các tác dụng phụ có thể xảy ra của phương pháp điều trị.



























