effectuer
effectuer
efɛktɥe
efektüe

Định nghĩa và ý nghĩa của "effectuer"trong tiếng Pháp

effectuer
01

thực hiện, tiến hành

réaliser ou accomplir une action , une tâche ou une opération 
effectuer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
effectue
ngôi thứ nhất số nhiều
effectuons
ngôi thứ nhất thì tương lai
effectuerai
hiện tại phân từ
effectuant
quá khứ phân từ
effectué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
effectuions
Các ví dụ
Il effectue les réparations dans la maison. 

Thực hiện các sửa chữa trong nhà.

02

diễn ra, thực hiện

se réaliser ou se produire, souvent pour une action ou un processus 
Các ví dụ
La réunion s'effectue chaque lundi matin. 

Cuộc họp được thực hiện vào mỗi sáng thứ Hai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng