effacé
e
e
e
ffacé
fase
fase
effaré

Định nghĩa và ý nghĩa của "effacé"trong tiếng Pháp

effacé
01

khiêm tốn, kín đáo

qui est humble, discret, sans chercher à se faire remarquer 
effacé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus effacé
so sánh hơn
plus effacé
có thể phân cấp
giống đực số ít
effacé
giống đực số nhiều
effacés
giống cái số ít
effacée
giống cái số nhiều
effacées
Các ví dụ
Il est effacé et préfère rester en arrière-plan. 

Anh ấy khiêm tốn và thích ở lại hậu trường.

02

phai màu, mờ nhạt

qui est devenu moins visible, effacé ou estompé 
Các ví dụ
Le texte sur le vieux parchemin est effacé. 

Văn bản trên giấy da cũ đã bị xóa mờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng