efficace
Pronunciation
/efikas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "efficace"trong tiếng Pháp

efficace
01

hiệu quả, có hiệu lực

qui produit le résultat attendu avec succès
efficace definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus efficace
so sánh hơn
plus efficace
có thể phân cấp
giống đực số ít
efficace
giống đực số nhiều
efficaces
giống cái số ít
efficace
giống cái số nhiều
efficaces
Các ví dụ
Une communication efficace améliore les relations.
Giao tiếp hiệu quả cải thiện các mối quan hệ.
02

hiệu quả, hiệu suất cao

qui donne de bons résultats en utilisant bien les ressources
efficace definition and meaning
Các ví dụ
Les machines modernes sont plus efficaces.
Máy móc hiện đại hiệu quả hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng