Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
efficace
01
hiệu quả, có hiệu lực
qui produit le résultat attendu avec succès
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus efficace
so sánh hơn
plus efficace
có thể phân cấp
giống đực số ít
efficace
giống đực số nhiều
efficaces
giống cái số ít
efficace
giống cái số nhiều
efficaces
Các ví dụ
Cette méthode est très efficace.
Phương pháp này rất hiệu quả.
02
hiệu quả, hiệu suất cao
qui donne de bons résultats en utilisant bien les ressources
Các ví dụ
Cet employé est très efficace dans ses tâches.
Nhân viên này rất hiệu quả trong các nhiệm vụ của mình.



























