Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
handicapant
01
gây tàn tật, hạn chế
qui limite ou gêne les capacités physiques, mentales ou sociales
Các ví dụ
Les problèmes financiers sont handicapants pour la famille.
Các vấn đề tài chính là hạn chế đối với gia đình.



























