Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le handball
01
bóng ném, handball
sport collectif où deux équipes s'affrontent en lançant un ballon avec les mains pour marquer des buts dans le camp adverse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le handball se joue à sept contre sept sur un terrain couvert.
Bóng ném được chơi bảy đấu bảy trên sân trong nhà.



























