le handball
handball

Định nghĩa và ý nghĩa của "handball"trong tiếng Pháp

Le handball
01

bóng ném, handball

sport collectif où deux équipes s'affrontent en lançant un ballon avec les mains pour marquer des buts dans le camp adverse 
le handball definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le handball se joue à sept contre sept sur un terrain couvert. 

Bóng ném được chơi bảy đấu bảy trên sân trong nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng