le hamac
ha
a
a
mac
mak
mak

Định nghĩa và ý nghĩa của "hamac"trong tiếng Pháp

Le hamac
01

võng, giường võng

toile ou filet suspendu entre deux points, utilisé pour se reposer ou dormir, souvent à l'extérieur 
le hamac definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hamacs
Các ví dụ
Il s'est endormi dans le hamac sous les arbres. 

Anh ấy đã ngủ thiếp đi trong chiếc võng dưới những tán cây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng