le hamac
Pronunciation
/ˈamak/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hamac"trong tiếng Pháp

Le hamac
01

võng, giường võng

toile ou filet suspendu entre deux points, utilisé pour se reposer ou dormir, souvent à l'extérieur
le hamac definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hamacs
Các ví dụ
Elle lit tranquillement dans son hamac.
Cô ấy đọc sách một cách yên bình trong võng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng