l'intoxication alimentaire
intoxication
ɛ̃tɔksikasjɔ̃
etawksikasyaw
alimentaire
alimɑ̃tɛʁ
alimaater

Định nghĩa và ý nghĩa của "intoxication alimentaire"trong tiếng Pháp

L'intoxication alimentaire
01

ngộ độc thực phẩm, trúng độc thức ăn

maladie causée par l'ingestion d'aliments contaminés ou avariés 
l'intoxication alimentaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
intoxications alimentaires
Các ví dụ
Elle a eu une intoxication alimentaire après avoir mangé du poulet cru. 

Cô ấy bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn thịt gà sống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng