le thon rouge
thon
tɔ̃
taw
rouge
ʁu:ʒ
roozh

Định nghĩa và ý nghĩa của "thon rouge"trong tiếng Pháp

Le thon rouge
01

cá ngừ vây xanh, cá ngừ đỏ

grand poisson de mer au corps puissant, très apprécié pour sa chair rouge et tendre 
le thon rouge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
thons rouges
Các ví dụ
Le thon rouge peut peser plus de deux cents kilos. 

Cá ngừ vây xanh có thể nặng hơn hai trăm ký.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng