Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le thon rouge
01
cá ngừ vây xanh, cá ngừ đỏ
grand poisson de mer au corps puissant, très apprécié pour sa chair rouge et tendre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
thons rouges
Các ví dụ
Le thon rouge peut peser plus de deux cents kilos.
Cá ngừ vây xanh có thể nặng hơn hai trăm ký.



























