le thriller
thri
tʁi
tri
ller
lœʁ
loer

Định nghĩa và ý nghĩa của "thriller"trong tiếng Pháp

Le thriller
01

phim ly kỳ, phim hồi hộp

genre d'histoire ou de film basé sur le suspense, la tension et l'angoisse 
le thriller definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
thrillers
Các ví dụ
Ce thriller m'a tenu en haleine du début à la fin. 

Bộ phim ly kỳ này đã giữ tôi trong sự hồi hộp từ đầu đến cuối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng