le thème
thème
tɛ:m
tem
thèse

Định nghĩa và ý nghĩa của "thème"trong tiếng Pháp

Le thème
01

chủ đề, đề tài

sujet principal ou idée centrale d'un texte, d'un discours, d'une œuvre ou d'une discussion 
le thème definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
thèmes
Các ví dụ
Le thème de ce roman est l'amitié et la solidarité. 

Chủ đề của cuốn tiểu thuyết này là tình bạn và tình đoàn kết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng