le merlebleu
Pronunciation
/mɛʁləblˈø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "merlebleu"trong tiếng Pháp

Le merlebleu
01

chim xanh, chim sẻ xanh

petit oiseau chanteur à plumes bleues, vivant surtout en Amérique du Nord
le merlebleu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
merlebleus
Các ví dụ
Le chant du merlebleu est doux et mélodieux.
Tiếng hót của merlebleu nhẹ nhàng và du dương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng