le bardot
Pronunciation
/baʁdˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bardot"trong tiếng Pháp

Le bardot
01

bardot, con lai giữa ngựa đực và lừa cái

animal hybride né d'un cheval mâle (étalon) et d'une ânesse, plus rare que la mule
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bardots
Các ví dụ
Cet éleveur possède un vieux bardot très docile.
Người chăn nuôi này sở hữu một con bardot già rất ngoan ngoãn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng