Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le jubé
[gender: masculine]
01
jubé, bức ngăn cung thánh
mur ou clôture à l'intérieur d'une église, séparant la nef du chœur
Các ví dụ
Le jubé servait autrefois à soutenir l' orgue.
Jubé trước đây được dùng để hỗ trợ đàn organ.



























